1. Report
2. Email
3. Delivery
4. Accuracy
5. Inventory
(n) thư điện tử; (v) gửi thư điện tử
(n) báo cáo; (v) báo cáo
(n) độ chính xác
(n) hàng tồn kho, kiểm kê hàng hóa
(n) việc giao hàng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.