Tiếng Anh Logistics: Cycle Count and Inventory Reconciliation – Medium Level

🎧 Cycle Count and Inventory Reconciliation
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Cycle count: (n) kiểm đếm định kỳ

Reconcile: (v) đối chiếu, đối soát

Inventory: (n) hàng tồn kho

Shipment: (n) lô hàng, việc gửi hàng

Scanner: (n) thiết bị quét mã vạch


Luyện tập thêm về bài học này: