Từ Vựng:
Contingency: (n) kế hoạch dự phòng
Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn
Feature: (n) tính năng
Timeline: (n) dòng thời gian, lịch trình
Stakeholders: (n) các bên liên quan
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Contingency: (n) kế hoạch dự phòng
Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn
Feature: (n) tính năng
Timeline: (n) dòng thời gian, lịch trình
Stakeholders: (n) các bên liên quan
Luyện tập thêm về bài học này: