Từ Vựng:
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Environmental: (adj) thuộc về môi trường
Committee: (n) ủy ban
Construction: (n) sự xây dựng
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch trình
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Environmental: (adj) thuộc về môi trường
Committee: (n) ủy ban
Construction: (n) sự xây dựng
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch trình
Luyện tập thêm về bài học này: