Tiếng Anh Môi trường: Thuyết Trình Kết Quả Quan Trắc Môi Trường Cộng Đồng – Advanced Level

🎧 Thuyết Trình Kết Quả Quan Trắc Môi Trường Cộng Đồng
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Monitoring: (n) sự giám sát

Contamination: (n) sự ô nhiễm, sự nhiễm bẩn

Pollution: (n) sự ô nhiễm

Volunteers: (n) tình nguyện viên

Awareness: (n) sự nhận thức, sự hiểu biết


Luyện tập thêm về bài học này: