Từ Vựng:
Trouble: (n) rắc rối, vấn đề
Technician: (n) kỹ thuật viên
Comfortable: (adj) thoải mái
Offer: (v) đề nghị, cung cấp; (n) sự đề nghị
Service: (n) dịch vụ; (v) phục vụ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Trouble: (n) rắc rối, vấn đề
Technician: (n) kỹ thuật viên
Comfortable: (adj) thoải mái
Offer: (v) đề nghị, cung cấp; (n) sự đề nghị
Service: (n) dịch vụ; (v) phục vụ
Luyện tập thêm về bài học này: