Từ Vựng:
Bisphosphonates: (n) bisphosphonates (thuốc ức chế hủy xương)
Osteonecrosis: (n) hoại tử xương
Extraction: (n) nhổ (răng)
Oncologist: (n) bác sĩ ung thư
Precautions: (n) các biện pháp phòng ngừa
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Bisphosphonates: (n) bisphosphonates (thuốc ức chế hủy xương)
Osteonecrosis: (n) hoại tử xương
Extraction: (n) nhổ (răng)
Oncologist: (n) bác sĩ ung thư
Precautions: (n) các biện pháp phòng ngừa
Luyện tập thêm về bài học này: