Tiếng Anh Nông Nghiệp: Kết Quả Giám Sát Cây Trồng Bằng Drone – Easy Level

🎧 Kết Quả Giám Sát Cây Trồng Bằng Drone
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Drone: (n) máy bay không người lái

Monitoring: (n) sự giám sát

Acre: (n) mẫu Anh (đơn vị đo diện tích đất)

Stress: (n) sự căng thẳng; (v) gây căng thẳng

Pest: (n) sâu bệnh, côn trùng gây hại


Luyện tập thêm về bài học này: