Flashcards và Quiz Từ Vựng: Chiến Lược Bền Vững Cho Hệ Thống Cảnh Báo Sớm Cộng Đồng – Medium Level

Sustainability
(n) tính bền vững
Community
(n) cộng đồng
Training
(n) đào tạo
Funding
(n) tài trợ, kinh phí
Technology
(n) công nghệ

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Sustainability
Community
Training
Funding
Technology
(n) công nghệ
(n) tài trợ, kinh phí
(n) đào tạo
(n) tính bền vững
(n) cộng đồng

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Sustainability” mean?
4. What does “Community” mean?
5. What does “Training” mean?
6. What does “Funding” mean?
7. What does “Technology” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: