Từ Vựng:
Exit strategy: (n) chiến lược rút lui
Transition: (n) sự chuyển đổi
Monitoring: (n) sự giám sát
Mitigation: (n) sự giảm nhẹ
Resource allocation: (n) phân bổ nguồn lực
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Exit strategy: (n) chiến lược rút lui
Transition: (n) sự chuyển đổi
Monitoring: (n) sự giám sát
Mitigation: (n) sự giảm nhẹ
Resource allocation: (n) phân bổ nguồn lực
Luyện tập thêm về bài học này: