Từ Vựng:
Debrief: (v) báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ
Monitoring: (n) sự giám sát
Protocol: (n) quy trình, nghi thức
Incident: (n) sự cố
Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm tra tài chính
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Debrief: (v) báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ
Monitoring: (n) sự giám sát
Protocol: (n) quy trình, nghi thức
Incident: (n) sự cố
Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm tra tài chính
Luyện tập thêm về bài học này: