Từ Vựng:
Beneficiary: (n) người hưởng lợi
Feedback: (n) phản hồi
Monitoring: (n) sự giám sát
Survey: (n) cuộc khảo sát; (v) khảo sát
Improve: (v) cải thiện
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Beneficiary: (n) người hưởng lợi
Feedback: (n) phản hồi
Monitoring: (n) sự giám sát
Survey: (n) cuộc khảo sát; (v) khảo sát
Improve: (v) cải thiện
Luyện tập thêm về bài học này: