Từ Vựng:
Restructuring: (n) tái cơ cấu
Communication: (n) truyền thông
Rumors: (n) tin đồn
Agenda: (n) chương trình nghị sự
Support: (v) hỗ trợ; (n) sự hỗ trợ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Restructuring: (n) tái cơ cấu
Communication: (n) truyền thông
Rumors: (n) tin đồn
Agenda: (n) chương trình nghị sự
Support: (v) hỗ trợ; (n) sự hỗ trợ
Luyện tập thêm về bài học này: