Từ Vựng:
Proposal: (n) đề xuất
Optimise: (v) tối ưu hóa
Inventory: (n) hàng tồn kho
Working capital: (n) vốn lưu động
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Proposal: (n) đề xuất
Optimise: (v) tối ưu hóa
Inventory: (n) hàng tồn kho
Working capital: (n) vốn lưu động
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này: