Từ Vựng:
Confounding variable: (n) biến gây nhiễu
Control: (n) nhóm đối chứng; (v) kiểm soát
Outcome: (n) kết quả
Design: (n) thiết kế (thí nghiệm); (v) thiết kế
Variable: (n) biến số
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Confounding variable: (n) biến gây nhiễu
Control: (n) nhóm đối chứng; (v) kiểm soát
Outcome: (n) kết quả
Design: (n) thiết kế (thí nghiệm); (v) thiết kế
Variable: (n) biến số
Luyện tập thêm về bài học này: