Từ Vựng:
Appeal: (n) kháng cáo, sự kháng cáo; (v) kháng cáo, kêu gọi
Refusal: (n) sự từ chối
Amend: (v) sửa đổi, chỉnh sửa (văn bản, hợp đồng)
Hearing: (n) phiên điều trần
Grounds: (n) cơ sở, lý do pháp lý
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Appeal: (n) kháng cáo, sự kháng cáo; (v) kháng cáo, kêu gọi
Refusal: (n) sự từ chối
Amend: (v) sửa đổi, chỉnh sửa (văn bản, hợp đồng)
Hearing: (n) phiên điều trần
Grounds: (n) cơ sở, lý do pháp lý
Luyện tập thêm về bài học này: