Từ Vựng:
Non-recurring: (adj) không thường xuyên, không lặp lại
Charge: (n) chi phí; (v) tính phí
Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm toán
Income: (n) thu nhập
Documentation: (n) tài liệu, hồ sơ chứng từ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Non-recurring: (adj) không thường xuyên, không lặp lại
Charge: (n) chi phí; (v) tính phí
Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm toán
Income: (n) thu nhập
Documentation: (n) tài liệu, hồ sơ chứng từ
Luyện tập thêm về bài học này: