Từ Vựng:
Contrast: (n) sự tương phản; (v) làm tương phản
Accessibility: (n) khả năng tiếp cận
Guidelines: (n) hướng dẫn
Sprint: (n) giai đoạn làm việc nhanh, ngắn hạn
Ratio: (n) tỉ lệ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Contrast: (n) sự tương phản; (v) làm tương phản
Accessibility: (n) khả năng tiếp cận
Guidelines: (n) hướng dẫn
Sprint: (n) giai đoạn làm việc nhanh, ngắn hạn
Ratio: (n) tỉ lệ
Luyện tập thêm về bài học này: