1. FF&E
2. Installation
3. Fit-out
4. Contractor
5. Schedule
(n) việc hoàn thiện nội thất
(n) sự lắp đặt
(n) đồ đạc, thiết bị và đồ trang trí nội thất
(n) nhà thầu
(n) lịch trình, kế hoạch công việc
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.