Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Lighting: (n) hệ thống chiếu sáng
Backup: (n) dự phòng; (v) sao lưu
Battery: (n) pin
Exit: (n) lối ra
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Lighting: (n) hệ thống chiếu sáng
Backup: (n) dự phòng; (v) sao lưu
Battery: (n) pin
Exit: (n) lối ra
Luyện tập thêm về bài học này: