1. Phased
2. Implementation
3. Progress
4. Review
5. Issue
(n) tiến độ, sự tiến triển; (v) tiến triển
(n) vấn đề, sự phát hành; (v) phát hành, đưa ra
(n) sự đánh giá, sự xem xét; (v) đánh giá, xem xét
(adj) theo từng giai đoạn
(n) sự thực hiện, sự triển khai
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.