1. Tribunal
2. Witness
3. Receipt
4. Income
5. Expenses
(n) chi phí, khoản chi tiêu
(n) biên nhận, hóa đơn
(n) tòa án chuyên trách
(n) thu nhập
(n) nhân chứng; (v) làm chứng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.