1. Delay
2. Critical path
3. Recovery
4. Shift
5. Deadline
(n) ca làm việc; (v) thay đổi (ca làm việc hoặc vị trí công việc)
(n) hạn chót, thời hạn hoàn thành công việc
(n) sự phục hồi (thời gian bù trừ trong tiến độ thi công)
(n) đường găng (đường quan trọng trong quản lý dự án xây dựng)
(n) sự chậm trễ; (v) làm chậm trễ
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.