1. Risk
2. Register
3. Quantified
4. Impact
5. Mitigation
(n) sự giảm nhẹ, sự làm giảm (rủi ro)
(n) sổ đăng ký; (v) ghi danh, đăng ký
(v) định lượng
(n) rủi ro
(n) tác động, ảnh hưởng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.