Từ Vựng:
Near-miss: (n) sự cố suýt xảy ra
Root cause: (n) nguyên nhân gốc rễ
Communication: (n) sự giao tiếp
Alarm: (n) báo động
Training: (n) đào tạo
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Near-miss: (n) sự cố suýt xảy ra
Root cause: (n) nguyên nhân gốc rễ
Communication: (n) sự giao tiếp
Alarm: (n) báo động
Training: (n) đào tạo
Luyện tập thêm về bài học này: