1. Sickle
2. Electrophoresis
3. Confirmatory
4. Hemoglobin
5. Sample
(n) huyết sắc tố
(n) mẫu; (v) lấy mẫu
(n) liềm (hình liềm, thường dùng trong y học để chỉ tế bào hồng cầu liềm)
(n) điện di
(adj) mang tính xác nhận
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.