Flashcards và Quiz Từ Vựng: Xem Xét Kết Quả Xét Nghiệm Hồng Cầu Hình Liềm Và Tư Vấn Xét Nghiệm Xác Nhận – Medium Level

Sickle
(n) liềm (hình liềm, thường dùng trong y học để chỉ tế bào hồng cầu liềm)
Electrophoresis
(n) điện di
Confirmatory
(adj) mang tính xác nhận
Hemoglobin
(n) huyết sắc tố
Sample
(n) mẫu; (v) lấy mẫu

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Sickle
Electrophoresis
Confirmatory
Hemoglobin
Sample
(n) liềm (hình liềm, thường dùng trong y học để chỉ tế bào hồng cầu liềm)
(n) mẫu; (v) lấy mẫu
(n) điện di
(n) huyết sắc tố
(adj) mang tính xác nhận

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Sickle” mean?
4. What does “Electrophoresis” mean?
5. What does “Confirmatory” mean?
6. What does “Hemoglobin” mean?
7. What does “Sample” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: