Từ Vựng:
Sickle: (n) liềm (hình liềm, thường dùng trong y học để chỉ tế bào hồng cầu liềm)
Electrophoresis: (n) điện di
Confirmatory: (adj) mang tính xác nhận
Hemoglobin: (n) huyết sắc tố
Sample: (n) mẫu; (v) lấy mẫu
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Sickle: (n) liềm (hình liềm, thường dùng trong y học để chỉ tế bào hồng cầu liềm)
Electrophoresis: (n) điện di
Confirmatory: (adj) mang tính xác nhận
Hemoglobin: (n) huyết sắc tố
Sample: (n) mẫu; (v) lấy mẫu
Luyện tập thêm về bài học này: