Từ Vựng:
Occupancy: (n) tỷ lệ sử dụng phòng bệnh
Patient flow: (n) luồng bệnh nhân
Staffing: (n) việc bố trí nhân sự
Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn
Temporary: (adj) tạm thời
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Occupancy: (n) tỷ lệ sử dụng phòng bệnh
Patient flow: (n) luồng bệnh nhân
Staffing: (n) việc bố trí nhân sự
Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn
Temporary: (adj) tạm thời
Luyện tập thêm về bài học này: