Từ Vựng:
Near-miss: (n) sự cố suýt xảy ra
Consent: (n) sự đồng ý; (v) đồng ý
Sample: (n) mẫu bệnh phẩm; (v) lấy mẫu
Process: (v) xử lý; (n) quy trình
Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Near-miss: (n) sự cố suýt xảy ra
Consent: (n) sự đồng ý; (v) đồng ý
Sample: (n) mẫu bệnh phẩm; (v) lấy mẫu
Process: (v) xử lý; (n) quy trình
Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo
Luyện tập thêm về bài học này: