1. Newsletter
2. Progress
3. Blinded
4. Enrolled
5. Update
(adj) bị che mắt (trong nghiên cứu mù đôi)
(v) cập nhật; (n) thông tin cập nhật
(n) bản tin
(n) tiến triển; (v) tiến triển
(v) ghi danh, tuyển chọn (bệnh nhân, người tham gia nghiên cứu)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.