Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc giao nhiệm vụ, ủy quyền thực hiện
Programme: (n) chương trình
Tender: (n) hồ sơ dự thầu; (v) đấu thầu
Monitoring: (n) việc giám sát
Outcomes: (n) kết quả
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc giao nhiệm vụ, ủy quyền thực hiện
Programme: (n) chương trình
Tender: (n) hồ sơ dự thầu; (v) đấu thầu
Monitoring: (n) việc giám sát
Outcomes: (n) kết quả
Luyện tập thêm về bài học này: