1. Rollback
2. Production
3. Automated
4. Monitoring
5. Drills
(n) việc giám sát, theo dõi hệ thống hoặc dữ liệu
(n) việc phục hồi dữ liệu hoặc hệ thống về trạng thái trước đó
(adj) tự động hóa
(n) môi trường sản xuất, nơi triển khai hệ thống hoặc mô hình hoạt động thực tế
(n) các bài tập thực hành, kịch bản kiểm tra hệ thống hoặc quy trình
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.