1. Anticoagulants
2. Extraction
3. Bleeding
4. INR
5. Risk
(n) chảy máu
(n) nguy cơ; (v) có nguy cơ
(n) thuốc chống đông máu
(n) việc nhổ răng
(n) tỷ lệ quốc tế chuẩn (đo độ đông máu)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.