Flashcards và Quiz Từ Vựng: Trình Bày Trường Hợp X-quang tại Hội Nghị Bệnh Lý Lâm Sàng – Medium Level

Radiology
(n) ngành chẩn đoán hình ảnh
Mass
(n) khối u
Benign
(adj) lành tính
Imaging
(n) kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh
Surgery
(n) phẫu thuật

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Radiology
Mass
Benign
Imaging
Surgery
(n) ngành chẩn đoán hình ảnh
(adj) lành tính
(n) phẫu thuật
(n) khối u
(n) kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Radiology” mean?
4. What does “Mass” mean?
5. What does “Benign” mean?
6. What does “Imaging” mean?
7. What does “Surgery” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: