1. Freight
2. Quote
3. Forwarder
4. Transit
5. Balance
(n) cước phí vận chuyển hàng hóa
(n) quá cảnh, trung chuyển
(v) báo giá; (n) bản báo giá
(n) số dư, khoản còn lại; (v) cân bằng, thanh toán số dư
(n) đại lý giao nhận vận tải
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.