Từ Vựng:
Anti-dumping: (adj) chống bán phá giá
Shipment: (n) lô hàng
Appeal: (v) kháng cáo; (n) sự kháng cáo
Evidence: (n) bằng chứng
Duty: (n) thuế, lệ phí (nhập khẩu)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Anti-dumping: (adj) chống bán phá giá
Shipment: (n) lô hàng
Appeal: (v) kháng cáo; (n) sự kháng cáo
Evidence: (n) bằng chứng
Duty: (n) thuế, lệ phí (nhập khẩu)
Luyện tập thêm về bài học này: