1. Circadian
2. Disruption
3. Roster
4. Concentration
5. Routine
(n) thói quen, quy trình thường ngày; (adj) thường lệ, theo quy trình
(n) danh sách phân công công việc
(n) sự tập trung
(adj) thuộc về nhịp sinh học hàng ngày
(n) sự gián đoạn
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.