Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Về Rối Loạn Nhịp Sinh Học và Lịch Bay Đường Dài – Advanced Level

Circadian
(adj) thuộc về nhịp sinh học hàng ngày
Disruption
(n) sự gián đoạn
Roster
(n) danh sách phân công công việc
Concentration
(n) sự tập trung
Routine
(n) thói quen, quy trình thường ngày; (adj) thường lệ, theo quy trình

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Circadian
Disruption
Roster
Concentration
Routine
(n) sự tập trung
(n) danh sách phân công công việc
(adj) thuộc về nhịp sinh học hàng ngày
(n) thói quen, quy trình thường ngày; (adj) thường lệ, theo quy trình
(n) sự gián đoạn

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Circadian” mean?
4. What does “Disruption” mean?
5. What does “Roster” mean?
6. What does “Concentration” mean?
7. What does “Routine” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: