Từ Vựng:
Circadian: (adj) thuộc về nhịp sinh học hàng ngày
Disruption: (n) sự gián đoạn
Roster: (n) danh sách phân công công việc
Concentration: (n) sự tập trung
Routine: (n) thói quen, quy trình thường ngày; (adj) thường lệ, theo quy trình
Luyện tập thêm về bài học này: