Tiếng Anh Thực Phẩm: Trình Bày Kiểm Toán Thương Hiệu Cho Bộ Phận F&B – Medium Level

🎧 Trình Bày Kiểm Toán Thương Hiệu Cho Bộ Phận F&B
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Compliance: (n) sự tuân thủ

Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm tra, kiểm toán

Guidelines: (n) hướng dẫn

Uniform: (n) đồng phục; (adj) đồng phục

Presentation: (n) sự trình bày, cách trình bày món ăn hoặc đồ uống


Luyện tập thêm về bài học này: