1. Asset
2. Deadline
3. Prioritize
4. Copywriting
5. Schedule
(n) lịch trình, kế hoạch thời gian; (v) lên lịch, lập kế hoạch thời gian
(n) việc viết nội dung quảng cáo hoặc mô tả sản phẩm
(n) tài sản, tài nguyên (trong phát triển game thường là tài sản kỹ thuật số như hình ảnh, âm thanh)
(v) ưu tiên xử lý, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
(n) hạn chót, thời hạn hoàn thành
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.