Flashcards và Quiz Từ Vựng: Căn Chỉnh Tài Sản Marketing Với Timeline Chiến Dịch – Medium Level

Asset
(n) tài sản, tài nguyên (trong phát triển game thường là tài sản kỹ thuật số như hình ảnh, âm thanh)
Deadline
(n) hạn chót, thời hạn hoàn thành
Prioritize
(v) ưu tiên xử lý, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
Copywriting
(n) việc viết nội dung quảng cáo hoặc mô tả sản phẩm
Schedule
(n) lịch trình, kế hoạch thời gian; (v) lên lịch, lập kế hoạch thời gian

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Asset
Deadline
Prioritize
Copywriting
Schedule
(n) lịch trình, kế hoạch thời gian; (v) lên lịch, lập kế hoạch thời gian
(v) ưu tiên xử lý, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
(n) việc viết nội dung quảng cáo hoặc mô tả sản phẩm
(n) hạn chót, thời hạn hoàn thành
(n) tài sản, tài nguyên (trong phát triển game thường là tài sản kỹ thuật số như hình ảnh, âm thanh)

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Asset” mean?
4. What does “Deadline” mean?
5. What does “Prioritize” mean?
6. What does “Copywriting” mean?
7. What does “Schedule” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: