Từ Vựng:
Ff&e: (n) đồ đạc, thiết bị và đồ trang trí nội thất
Installation: (n) sự lắp đặt
Fit-out: (n) việc hoàn thiện nội thất
Contractor: (n) nhà thầu
Schedule: (n) lịch trình, kế hoạch công việc
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Ff&e: (n) đồ đạc, thiết bị và đồ trang trí nội thất
Installation: (n) sự lắp đặt
Fit-out: (n) việc hoàn thiện nội thất
Contractor: (n) nhà thầu
Schedule: (n) lịch trình, kế hoạch công việc
Luyện tập thêm về bài học này: