Từ Vựng:
Baseline: (n) đường cơ sở, chuẩn mực
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu, mạng)
Upgrade: (v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp
Steady: (adj) ổn định, đều đặn
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Baseline: (n) đường cơ sở, chuẩn mực
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu, mạng)
Upgrade: (v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp
Steady: (adj) ổn định, đều đặn
Luyện tập thêm về bài học này: