Tiếng Anh Quản Lý Thương Hiệu: Thảo Luận Kiến Trúc Thương Hiệu Trong Liên Minh Toàn Cầu Mới – Advanced Level

🎧 Thảo Luận Kiến Trúc Thương Hiệu Trong Liên Minh Toàn Cầu Mới
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Brand architecture: (n) kiến trúc thương hiệu

Co-branded: (adj) đồng thương hiệu

Endorsed brand: (n) thương hiệu được bảo trợ

Branded house: (n) nhà thương hiệu

Credibility: (n) độ tin cậy, uy tín


Luyện tập thêm về bài học này: