Từ Vựng:
Ambiguous: (adj) mơ hồ, không rõ ràng
Referring: (v) tham khảo, đề cập đến
Investigation: (n) cuộc điều tra, khảo sát (y học: thăm dò, xét nghiệm)
Recommend: (v) đề xuất, khuyên dùng
Details: (n) chi tiết
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Ambiguous: (adj) mơ hồ, không rõ ràng
Referring: (v) tham khảo, đề cập đến
Investigation: (n) cuộc điều tra, khảo sát (y học: thăm dò, xét nghiệm)
Recommend: (v) đề xuất, khuyên dùng
Details: (n) chi tiết
Luyện tập thêm về bài học này: