1. Redemption
2. Lender
3. Financial
4. Statement
5. Confirmation
(n) sự chuộc lại, sự trả nợ
(n) bản kê khai, báo cáo
(adj) thuộc về tài chính
(n) người cho vay
(n) sự xác nhận
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.