1. Advocate
2. Welfare
3. Support
4. Training
5. Protect
(n) phúc lợi, sự chăm sóc xã hội
(v) hỗ trợ, giúp đỡ; (n) sự hỗ trợ
(n) sự đào tạo, huấn luyện
(v) bảo vệ, che chở
(v) ủng hộ, biện hộ; (n) người ủng hộ
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.