1. Expiration date
2. Quarantine
3. Stock rotation
4. Label
5. Disposal
(n) thời gian cách ly; (v) cách ly
(n) nhãn; (v) ghi nhãn
(n) việc xử lý, loại bỏ chất thải
(n) ngày hết hạn
(n) việc luân chuyển hàng tồn kho
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.