1. Remapping
2. Platform
3. Interface
4. Default
5. Reset
(adj) mặc định; (n) thiết lập mặc định
(n) giao diện
(v) đặt lại; (n) việc đặt lại trạng thái ban đầu
(n) việc gán lại phím hoặc nút điều khiển
(n) nền tảng (phần cứng hoặc phần mềm để phát triển hoặc chạy game)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.