1. Concierge
2. VIP
3. Transfer
4. Reservation
5. Menu
(n) nhân viên lễ tân hỗ trợ khách; người hướng dẫn khách VIP
(n) sự đặt chỗ trước
(v) chuyển giao; (n) sự chuyển giao, di chuyển (thường là di chuyển hành khách)
(n) thực đơn
(n) khách VIP
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.